Tổng hợp kiến thức về cấu trúc Promise trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh khi muốn thể hiện một hành động hứa hẹn chúng ta sẽ sử dụng động từ Promise. Nếu các bạn chưa hiểu rõ về cách sử dụng cấu trúc Promise có thể tham khảo bài viết dưới đây. Tandaiduong.edu.vn đã tổng hợp kiến thức đầy đủ và chi tiết về cấu trúc Promise và bài tập có đáp án chi tiết để các bạn cùng tìm hiểu.

1. Định nghĩa Promise trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, Promise /ˈprɒmɪs/ là động từ mang nghĩa chỉ hành động “hứa hẹn”. Cấu trúc Promise do đó được sử dụng khi người nói mong muốn được diễn tả về một lời hứa, một ước hẹn cụ thể với ai đó.

Định nghĩa Promise trong tiếng Anh
Định nghĩa Promise trong tiếng Anh

Ví dụ:

  • promise I will do my homework. (Tôi hứa tôi sẽ làm đúng bài tập về nhà của mình.)
  • We promise to deliver the goods within 24 hours. (Chúng tôi cam kết sẽ giao hàng trong vòng 24h.)

2. Cấu trúc Promise trong tiếng Anh

Cấu trúc Promise + to V

Ta sử dụng cấu trúc này nhằm mục đích diễn tả một lời hứa về việc thực hiện một hành động cụ thể.

S + promise + to + V-infinitive

Ví dụ

  • The parent made their child promise to stop shouting. (Bố mẹ bắt các con phải hứa không được la hét.)
  • Alex promised to return to his lover. (Alex hứa sẽ quay lại với người yêu của mình.) 

Cấu trúc Promise + mệnh đề

Ta sử dụng cấu trúc Promise kết hợp với mệnh đề để nhằm mục đích diễn tả một lời hứa về việc thực hiện một hành động cụ thể, nhưng có tính nhấn mạnh vào chủ ngữ (người trực tiếp) thực hiện nhiều hơn.

S + promise + (that) + S + V

Ví dụ

  • The dad made his children promise (that) they will stop shouting. (Người bố bắt các con của ông ấy phải hứa rằng chúng sẽ dừng la hét.)
  • Peter promised (that) he would return to his lover. (Peter hứa rằng chàng sẽ quay lại với người yêu của mình.) 
Cấu trúc Promise trong tiếng Anh
Cấu trúc Promise trong tiếng Anh

Cấu trúc Promise + danh từ

Ta sử dụng cấu trúc Promise với danh từ nhằm mục đích diễn tả việc hứa hẹn với ai đó về điều gì hay việc gì.

S + promise + someone + something

E.g.: Tom promised his parents good marks. (Tom với cha mẹ của anh ấy (rằng anh ấy sẽ đạt) điểm số tốt.)

My mother promised me a laptop for my birthday. (Mẹ tôi đã hứa về (việc sẽ mua cho tôi) một chiếc máy tính xách tay vào ngày sinh nhật của tôi.)

Cấu trúc Promise trong câu gián tiếp

Trong các bài tập hay bài kiểm tra về chuyển đổi câu trực tiếp sang câu gián tiếp, ta có thể gặp các câu có cấu trúc Promise với những công thức sau:

“S + V…”, S1 say/tell (said/told)
➔ S1 + promise + (that) + S + V + … 
➔ S1 + promise + to V-infinitive

Ví dụ: “I wouldn’t do that again, I promise.” Lona said to me. (“Tôi sẽ không làm điều đó một lần nữa, tôi hứa.” Lona nói với tôi.)

➔ Lona promised me (that) she wouldn’t do that again.

➔ Lona promised not to do it again.

3. Bài tập ứng dụng cấu trúc Promise

Để củng cố lại những kiến thức về cấu trúc Promise đã được chia sẻ bên trên, các bạn có thể luyện tập ngay với những bài tập ứng dụng cấu trúc Promise với đáp án chi tiết cuối bài.

Bài tập ứng dụng cấu trúc Promise
Bài tập ứng dụng cấu trúc Promise

Bài tập 1

Sử dụng cấu trúc Promise để viết lại những câu dưới đây sang dạng câu gián tiếp

  1. “I will finish the duty on time.” Linn said.
  2. The manager told his employees: “There will be a high bonus this week.”
  3. Nelly said “I’ll visit my parents when I arrive in London”.
  4. “I won’t tell Anna about the situation”, Lilly said. 
  5. My parent told me: “I’ll come to your graduation ceremony.”
  6. Alex said to me: “I will tell you the secret tomorrow.”

Bài tập 2

Áp dụng cấu trúc Promise để chia động từ trong ngoặc

  1. My parents promised (take) ______ us to the supermarket on weekends. 
  2. Aya promises that she (pay) ______ for this meal. 
  3. The Math teacher promised (give) _____ gifts to excellent students. 
  4. Alex’s team promised (finish) _____ the project before 12th August.
  5. I promise that I will (clean) ____ my room every day.
  6. The employees promise their manager that they can (do) ____ better. 
  7. Avoiding arguments is what they promise (do) ____.
  8. Believe me. I promise (call) ____ you later. 
  9. Linda promised (be) ____ back early. 
  10. My mother promised (buy) ______ a new laptop for me.
  11. Alex promised (not smoke) _____ anymore.

Bài tập 3

Áp dụng cấu trúc Pomise để hoàn thành câu dưới đây:

  1. Last year/I/promise/i/visit/my parents/ twice a months.
  2. She/promise/she/go/my house/before 6 pm.
  3. He/promise/help me/do homework.
  4. I/promise/not/buy any dress/this month.
  5. He/show/considerable/ promise.
  6. You/promise/take care of my son?

Đáp án

Bài tập 1

  1. Linn promised that she would finish the duty on time.
  2. The manager promised his employees that there would be a high bonus this week.
  3. Nelly promised to visit his parents when he arrived in London.
  4. Lilly promised not to tell Anna about the situation.
  5. My parent promised that he would come to my graduation ceremony.
  6. Alex promised to tell me the secret the following day.

Bài tập 2:

  1. To take
  2. Pays/ will pay
  3. To give
  4. To finish
  5. Clean
  6. Do
  7. To do
  8. To call
  9. To be
  10. To buy
  11. Not to smoke

Bài tập 3

  1. Last year, I promised I would visit my parents twice a month.
  2. She promises she will go to my house before 6 pm.
  3. He promised to help me do my homework.
  4. I promise not to buy any dresses this month.
  5. He shows considerable promise.
  6. Do you promise to take care of my son?

Qua bài viết trên, hy vọng đã cung cấp được phần kiến thức về cấu trúc Promise, giúp các bạn hiểu cách sử dụng cấu trúc Promise và ứng dụng trong giao tiếp bằng tiếng Anh. Chúc các bạn học tốt và hãy cùng đón chờ những bài viết về kiến thức tiếng Anh tiếp theo nhé!

Leave a Comment