Top 100+ những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh

Trong tiếng Anh, lời hứa thường được sử dụng với dạng cấu trúc “Promise” nhưng để thể hiện lời hứa với nhiều ý nghĩa chúng ta có những câu nói hay về lời hứa đặc biệt. Cùng tandaiduong.edu.vn tìm hiểu ngay những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh trong bài viết dưới đây nhé!

1. Những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh

Niềm tin không chỉ được trao đi theo thời gian, mà còn được nhận lại. Lòng vị tha là một đức tính cao quý của con người mà ai cũng phải có, nhưng nếu bạn đặt niềm tin không đúng chỗ thì bạn sẽ không còn bao dung được nữa. Nếu bạn cảm thấy mất niềm tin vào cuộc sống của những người xung quanh mà không có cách nào xoa dịu được thì hãy đọc ngay những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh và về sự mất niềm tin vào cuộc sống sau đây và tìm lại niềm tin cho mình nhé. ..

Những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh
Những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh

1. A laugh, to be joyous, must flow from a joyous heart, for without kindness, there can be no true joy.

Một tiếng cười, để trở nên vui vẻ, phải phát ra từ một trái tim vui vẻ, vì nếu không có lòng tốt, không thể có niềm vui thực sự.

2. An intelligent person is like a river, the deeper the less noise.

Người thông minh giống như dòng sông, càng sâu càng ít ồn ào.

3. But better to get hurt by the truth than comforted with a lie.

Nhưng tốt hơn là bị tổn thương bởi sự thật hơn là được an ủi bằng lời nói dối.

4. Be where your feet are.

Hãy sống vui với hiện tại.

5. Believe you can and you’re halfway there.

Hãy tin rằng bạn có thể làm được và bạn đã đi được nửa chặng đường.

6. Believe that life is worth living and your belief will help create the fact.

Hãy tin rằng cuộc sống là đáng sống và niềm tin của bạn sẽ giúp tạo ra sự thật.

7. Be strong enough to let go, and patient enough to wait for what you deserve.

Đủ mạnh mẽ để buông bỏ, và đủ kiên nhẫn để chờ đợi những gì mình xứng đáng có được.

8. Difficult roads often lead to beautiful destinations.

Những con đường khó đi thường dẫn đến những điểm đến đẹp.

9. Don’t judge someone for their choices when you don’t understand their reasons.

Đừng đánh giá ai đó về sự lựa chọn của họ khi bạn không hiểu lý do của họ.

10. Don’t mix bad words with a bad mood. You’ll have many opportunities to change a mood, but you won’t be able to replace the words you spoke.

Đừng trộn những lời nói xấu với một tâm trạng tồi tệ. Bạn sẽ có nhiều cơ hội để thay đổi tâm trạng, nhưng bạn sẽ không thể thay thế những từ bạn đã nói.

11. Do not argue with an idiot. He will drag you down to his level and beat you with experience.

Đừng tranh cãi với một thằng ngốc. Anh ta sẽ kéo bạn xuống cấp độ của mình và đánh bại bạn bằng kinh nghiệm.

12. Don’t gain the world and lose your soul, wisdom is better than silver or gold.

Đừng vì thế mà đánh mất linh hồn, trí tuệ hơn bạc hay vàng.

13. Don’t sweat the petty things and don’t pet the sweaty things.

Đừng đổ mồ hôi cho những thứ nhỏ nhặt và đừng cưng nựng những thứ đẫm mồ hôi.

14. Don’t cry because it’s over, smile because it happened.

Đừng khóc vì nó đã kết thúc, hãy mỉm cười vì nó đã xảy ra.

15. Good friends, good books, and a sleepy conscience: this is the ideal life.

Những người bạn tốt, những cuốn sách hay, và một lương tâm ngủ yên: đây là cuộc sống lý tưởng.

2. Những câu nói hay về lời hứa trong tình yêu bằng tiếng Anh

Tiếng Anh là một ngôn ngữ tinh tế để giao tiếp cảm xúc. Câu nói hay về lời hứa tình yêu càng được thể hiện sâu sắc và giàu tính triết lý. Qua những câu nói hay này sẽ giúp bạn vơi đi nỗi muộn phiền. Trong tình yêu, niềm tin vào tình yêu, và thất vọng thì khó nói, nhưng nói ra thì có thể dễ dàng.

Những câu nói hay về lời hứa trong tình yêu bằng tiếng Anh
Những câu nói hay về lời hứa trong tình yêu bằng tiếng Anh

1. Don’t say but do. Don’t chatter, take action. Don’t promise, prove it.

Đừng nói mà hãy làm. Đừng huyên thuyên mà hãy hành động. Đừng hứa mà hãy chứng minh.

2. No false promises, so I don’t depend on anyone. Do not believe falsely, so no one depends on you.

Không hứa bậy, nên mình không phụ ai. Không tin bậy, nên không ai phụ mình.

3. We wade against the wind to embrace each other, Then in a moment, we go back to the beginning. I extend my hand to… promise to stay by your side unchanged. I reached out to… but you let go of my hand quickly…

Ta lội ngược gió để ôm trọn lấy nhau, Rồi trong khoảnh khắc ta quay lại phút bắt đầu. Em đưa tay với… hứa bên anh không thay đổi. Anh đưa tay với… nhưng em buông tay anh vội…

4. A promise at the most important time that is not fulfilled is tantamount to being betrayed. And later, even if you go to do it, it will be too late.

Một lời hứa vào lúc quan trọng nhất lại không thực hiện thì chẳng khác nào bị phản bội. Và sau này dù có đi thực hiện thì cũng đã muộn.

5. When you’re young, it’s often too easy to make promises. While human life is too long, much longer than that brief moment.

Khi còn trẻ, người ta thường quá dễ dàng hứa hẹn. Trong khi một đời người thì lại quá dài, dài hơn cái khoảnh khắc ngắn ngủi ấy nhiều lắm.

6. Life is a very long journey, it has the power to turn a promise into a joke or a lie.

Cuộc đời là một chuyến đi rất dài, nó có sức mạnh có thể khiến lời hứa thành một trò cười hay lời nói dối.

7. Five years, months, and months of flowers are the same, do flowers laugh at people who change their hearts? Say something that promises to be young, in the blink of an eye, it melts with water bubbles.

Năm năm tháng tháng hoa như cũ, hoa có cười chê người đổi lòng? Nói cái gì hẹn biển thề non, chỉ chớp mắt đã tan theo bọt nước.

8. I don’t need results, I don’t need promises. If you can love one more day, you will love one more day, if you can see one more time, you will see one more time.

Em không cần kết quả, cũng không cần hứa hẹn gì. Có thể yêu thêm được 1 ngày thì sẽ yêu 1 ngày, có thể nhìn thêm được 1 lần thì sẽ nhìn thêm 1 lần.

9. Don’t make promises easily… because there are many words that only the listener will remember, and the speaker has long forgotten.

Đừng dễ hứa hẹn… vì có rất nhiều lời mà chỉ người nghe mới ghi nhớ, còn người nói đã lãng quên từ lâu.

10. Promise, promise a lot, that’s the soul of advertising.

Hứa hẹn, hứa hẹn thật nhiều, đó là linh hồn của quảng cáo.

11. Promise is what a fraudster often says to a fool.

Hứa hẹn chính là lời một tên lừa đảo thường nói với một kẻ ngu ngốc.

12. A man’s promise of honor is just a railing for a woman to hold onto before she falls to the ground.

Lời hứa danh dự của một người đàn ông chỉ là lan can để người đàn bà vịn vào trước khi ngã nhào xuống đất.

13. I don’t know why it’s always like that, when I decide to believe in someone, or when I believe that I have found the right person to trust, they send me a painful slap.

Chẳng hiểu sao lúc nào cũng vậy, khi mình quyết định tin vào một người nào đó, hay khi mình tin rằng chính bản thân mình đã tìm được đúng người để phó thác thì chính họ lại gửi cho mình một phát tát, rõ đau.

14. The coldest is not the wind when it’s winter, but the indifference of a friend who considers everything.

Cái lạnh nhất không phải là cơn gió khi trời sang đông mà là sự vô tâm của một người bạn xem là tất cả.

15. Trust is the hardest thing to find but also the easiest to lose.

Niềm tin là thứ khó tìm nhất nhưng cũng là thứ dễ mất nhất.

16. Trust is like an eraser, it will wear away after every mistake we make.

Lòng tin giống như một cục tẩy, nó sẽ mòn dần sau mỗi lần sai mà ta mắc phải.

17. I thought I had a peaceful life… until I knew something. Happiness is just my illusion, I pretend to get rid of all the hidden things in my heart, and pretend that everything is okay. I’m not happy with you.

Em cứ tưởng mình đã có được cuộc sống bình yên… cho đến khi biết một số chuyện. Hạnh phúc chỉ là do em ảo tưởng, em giả vờ gạt bỏ mọi khuất ẩn trong lòng, vờ rằng mọi chuyện đều ổn. Em không vui anh à.

3. Những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh mà bạn phải suy ngẫm

Những thành ngữ như “Bạn phải giữ lời” hay “Người được phép nói” không mấy xa lạ với người Việt Nam chúng ta. Những thành ngữ này thêm màu sắc phong phú cho cách diễn đạt của bạn. Nhưng chỉ nói “Tôi hứa …” bằng tiếng Anh thì thật nhàm chán. Hãy nhanh chóng bổ sung một số thành ngữ tiếng Anh về lời hứa.

Những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh mà bạn phải suy ngẫm
Những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh mà bạn phải suy ngẫm

1. Keep every promise you make and only make promises you can keep.

Giữ mọi lời hứa của bạn và chỉ thực hiện những lời hứa mà bạn có thể giữ.

2. You cannot live on other people’s promises, but if you promise others enough, you can live on your own.

Bạn không thể sống dựa vào lời hứa của người khác, nhưng nếu bạn hứa với người khác đủ, bạn có thể sống theo ý mình.

3. Promises are the uniquely human way of ordering the future, making it predictable and reliable to the extent that this is humanly possible.

Lời hứa là cách duy nhất của con người để sắp xếp tương lai, làm cho nó có thể dự đoán và đáng tin cậy ở mức độ mà con người có thể thực hiện được.

4. Don’t promise when you’re happy. Don’t reply when you’re angry and don’t decide when you’re sad.

Đừng hứa khi bạn hạnh phúc. Đừng trả lời khi bạn tức giận và đừng quyết định khi bạn buồn.

5. The most important person to keep your promises to, is yourself.

Người quan trọng nhất để giữ lời hứa của bạn, đó là chính bạn.

6. There is no greater fraud than a promise not kept.

Không có gian lận nào lớn hơn một lời hứa không được giữ.

7. Three things you should never break: promises, trust, and someone’s heart.

Ba điều bạn không bao giờ nên phá vỡ: lời hứa, sự tin tưởng và trái tim của ai đó.

8. Broken vows are like broken mirrors. They leave those who held to them bleeding and staring at fractured images of themselves.

Những lời thề ước cũng giống như gương vỡ. Họ để mặc cho những người đã ôm họ chảy máu và nhìn chằm chằm vào những hình ảnh gãy xương của họ.

9. I’m not sad when you cheated on me. I’m sad because from now on I can’t trust you anymore.

Tôi không buồn khi bạn lừa dối tôi. Tôi buồn vì từ bây giờ tôi không thể tin bạn được nữa.

10. There are memories that stretch over the years, and one lives entirely on them. Faith in life, love in this world, it all comes from there.

Có những kí ức trải dài theo năm tháng, và người ta hoàn toàn sống dựa vào nó. Niềm tin vào cuộc sống, tình yêu vào thế giới này, tất cả cũng từ đó mà ra.

11. Please give me the serenity to accept the things I cannot change, the courage to change the things I can and the wisdom to distinguish the two.

Xin hãy ban cho tôi sự thanh thản để chấp nhận những điều tôi không thể thay đổi, lòng can đảm để để thay đổi những điều tôi có thể và sự khôn ngoan để phân biệt hai điều này.

Tổng hợp những câu nói hay về lời hứa bằng tiếng Anh trên đây tuy ngắn gọn, súc tích nhưng mang nhiều hàm ý về cuộc sống và tình yêu. Những câu nói này không chỉ giúp bạn phát triển niềm yêu thích với tiếng Anh mỗi ngày mà còn là nguồn động lực giúp bạn học những ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới.

Leave a Comment