 |
| Di Trú - Định Cư |
| Chính phủ Canada cũng đã tạm ngưng nhận hồ sơ xin nhập cư theo diện đầu tư Liên Bang |
| Theo thông báo từ Bộ Di Trú Và Cộng Đồng Văn Hóa Québec, chương trình định cư theo diện đầu tư Québec sẽ tạm ngưng nhận hồ sơ từ 15/10/2010. Chương trình sẽ không được tiếp tục trong khi chính phủ tỉnh bang Quebec và chính phủ Liên bang xem xét lại các chương trình nhập cư theo diện đầu tư. |
Ngoài ra, từ ngày 26/06/2010, chính phủ Canada cũng đã tạm ngưng nhận hồ sơ xin nhập cư theo diện đầu tư Liên Bang với cùng lý do.
Tuy nhiên, các đương đơn tiềm năng có nhu cầu xin visa theo các diện này vẫn có thể nộp hồ sơ đi các tỉnh bang khác hiện vẫn duy trì chương trình này (như chương trình đầu tư/doanh nhân tại tỉnh bang Manitoba).
Kể từ ngày 26/06/2010 đến ngày 19/10/2010, Bộ di trú Canada đã nhận số lượng hồ sơ dưới đây theo diện Tay nghề Liên Bang (Federall Skilled Worker). Tổng số hồ sơ đã nhận là 2,226 trong tổng số tối đa là 20,000 hồ sơ được nhận từ 26/6/2010 đến hết tháng 6/2011.
|
Ngành nghề được phép định cư
|
Số hồ sơ hoàn chỉnh đã nhận
|
|
0631: Giám đốc nhà hàng và dịch vụ thực phẩm
|
83 trên 1,000
|
|
0811: Giám đốc sản xuất (phi nông nghiệp)
|
18 trên 1,000
|
|
1122: Các ngành chuyên biệt trong quản lý dịch vụ doanh nghiệp
|
739 trên 1,000
|
|
1233: Nhân viên bảo hiểm và kiểm tra hồ sơ xin bảo hiểm
|
28 trên 1,000
|
|
2121: Nhà sinh học hoặc các nhà khoa học có liên quan
|
95 trên 1,000
|
|
2151: Kiến trúc sư
|
125 trên 1,000
|
|
3111: Chuyên gia y khoa
|
93 trên 1,000
|
|
3112: Bác sỹ gia đình và Bác sỹ tổng quát
|
117 trên 1,000
|
|
3113: Nha sỹ
|
125 trên 1,000
|
|
3131: Dược sỹ
|
192 trên 1,000
|
|
3142: Chuyên viên Vật lý trị liệu
|
34 trên 1,000
|
|
3152: Y tá
|
296 trên 1,000
|
|
3215: Kỹ thuật viên phóng xạ y khoa
|
5 trên 1,000
|
|
3222: Kỹ thuật viên nha khoa
|
4 trên 1,000
|
|
3233: Y tá thực hành
|
13 trên 1,000
|
|
4151: Nhà tâm lý học
|
23 trên 1,000
|
|
4152: Nhà hoạt động xã hội
|
57 trên 1,000
|
|
6241: Bếp trưởng
|
11 trên 1,000
|
|
6242: Đầu bếp/Nấu ăn
|
32 trên 1,000
|
|
7215: Thầu và giám sát, Thợ Mộc
|
13 trên 1,000
|
|
7216: Thầu và giám sát, Thợ cơ khí
|
39 trên 1,000
|
|
7241: Thợ điện (Ngoại trừ hệ thống điện và Công nghiệp)
|
22 trên 1,000
|
|
7242: Thợ điện công nghiệp
|
28 trên 1,000
|
|
7251: Thợ sửa ống nước
|
2 trên 1,000
|
|
7265: Thợ hàn và các máy móc liên quan
|
6 trên 1,000
|
|
7312: Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng
|
11 trên 1,000
|
|
7371: Thợ vận hành cần cẩu
|
0 trên 1,000
|
|
7372: Thợ khoan và phá – Hầm mỏ lộ thiên, xây dựng
|
2 trên 1,000
|
|
8222: Giám sát Dịch vụ khoan dầu khí
|
13 trên 1,000
|
|
|
|
| Các tin khác : |
Úc – Thang điểm tay nghề mới áp dụng từ 01/07/2011. |
Tin mới về học bổng Úc |
Học bổng Đại học La Trobe, hot hot hot |
Lệ phí xét duyệt đơn xin thị thực du hoc Úc và du lịch Úc sẽ thay đổi kể từ ngày 01/07/2011 |
Tin mới về Phòng lãnh sự Mỹ trả lời câu hỏi visa |
Các diện bảo lãnh di trú Mỹ |
Các mẫu đơn thủ tục di trú Mỹ bạn cần biết |
Tiến trình giải quyết hồ sơ di trú MỸ |
Hỏi đáp liên quan đến di trú Mỹ |
Các vấn đề di trú Mỹ |
|
|
 |
|
|
Công Ty Tân Đại Dương
Mặt tiền 148/1 Trần Quang Khải, P.Tân Định, Q1
ĐT: (84.8) 3 848 4879 - 3 848 1040 - 3 848 1050 - 3 848 1052 - 3 848 1053 - Fax: 3 848 3839
Hotline tư vấn 24/24 : 0989 006 890 - 01675 040 403 - 01675 035 553
01677 666 160 - 01677 773 972 - 01675 045 478 - 01679 599 338 - 1677 387 138
Website: www.tandaiduong.edu.vn - www.hosoduhoc.com
|
|
tu van du hoc my,, thong tin du hoc my,, du hoc my can gi, visa du hoc my, thu tuc du hoc my, chi phi du hoc my, hoi thao du hoc my, xin visa du hoc my, phong van du hoc my, di du hoc my, kinh nghiem phong van du hoc mychung minh tai chinh du hoc my,dieu kien di du hoc my,phong van di du hoc my,phong van visa my,du hoc my,tu van du hoc my,hoc phi du hoc my,kinh nghiem du hoc my,cong ty du hoc,du hoc my,du hoc uc,du hoc singapore,visa uc,du hoc thuy sy,visa uc,du hoc singapore,du hoc thuy sy,cong ty du hoc |
|