cong ty du hoc,du hoc,tu van du hoc cong ty du hoc,du hoc,tu van du hoc cong ty du hoc,du hoc,tu van du hoc cong ty du hoc,du hoc,tu van du hoc cong ty du hoc,du hoc,tu van du hoc cong ty du hoc,du hoc,tu van du hoc cong ty du hoc,du hoc,tu van du hoc cong ty du hoc,du hoc,tu van du hoc

Công ty du học Tân Đại Dương:

  Mặt tiền 148/1 Trần Quang Khải, P.Tân Định, Q1    ĐT: 3 848 4879 - 3 848 1040   Fax: 3 848 3839
Du Học Mỹ - Trường Hawai’i Pacific University
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hocSouth Puget Sound Community College và chương trình du học ...
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hocDu học Mỹ - Trường Cao Đẳng Cộng Đồng South ...
Đại học công nghệ Queensland (QUT)
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hocĐH La Trobe
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hocDu học Úc và học bổng tại trường KENT INSTITUTE ...
Du Học Thụy Sỹ - Trường Geneva Business School
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hocDu Học Thụy Sỹ - TRƯỜNG QUẢN LÝ KHÁCH SẠN ...
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hocDu Học Thụy Sỹ - Swiss School of Tourism and ...
Du Học Singapore - OSAC International College 2012
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hocDu Học Singapore - OSAC International College 2012
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hocDu Học Singapore - OSAC International College 2012
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc
Di Trú - Định Cư
Bản danh mục Nghề Nghiệp Di Dân Úc
Chính phủ của Thủ tướng Kevin Rudd hiện đang mạnh tay cải tổ các chương trình Di trú nhằm mục đích đáp ứng với nhu cầu lao động của quốc gia.

Các cải tổ này nhằm đáp ứng nhu cầu tuyển dụng hơn là định hướng nguồn cung cấp lao động tức thời đối với hiện tình kinh tế quốc gia và nhu cầu từ các nhà tuyển dụng. Dưới đây là một số điểm nhấn của các cải tổ này:

20,000 ứng viên nộp đơn di dân sẽ bị hủy hồ sơ và nhận lại tiền phí

Tất cả ứng viên nộp nộp diện di dân hải ngoại theo chương trình General Skilled Migration (offshore General Skilled Migration) trước ngày 01/09/2007 sẽ bị yêu cầu rút đơn và nhận lại tiền phí nộp đơn.

Các diện di dân này nộp vào lúc các yêu cầu về tiếng Anh và các quy chuẩn về nghiệp vụ còn lỏng lẻo và không cao. Tổng số tiền phải trả lại cho ứng viên sẽ lên đến 14 triệu Úc kim, trung bình khoảng 1,500 – 2,000 Úc kim/hồ sơ.

Danh mục nghề có nhu cầu cao (MODL) sẽ bị hủy và thay vào đó là Danh mục nghề nghiệp Di dân cập nhật (Xem phần cuối bài)

Danh mục Nghề nghiệp đang trong Nhu cầu cho chương trình Di dân (Migration Occupations in Demand List – MODL) đã lỗi thời vàbị hủy bỏ cùng với Bản danh mục các Nghề đang trong Nhu cầu Bức thiết (The Critical Skills List) công bố hồi đầu năm 2009, thay bằng Bản danh mục Nghề nghiệp cho chương trình Di dân mới (new SOL – Skilled Occupations List) vừa được công bố và có kèm theo phần dưới bài này.

Thẩm định lại Hệ thống đánh giá điểm Di dân nhằm bảo đảm việc chọn ứng viên sáng giá nhất

Các ứng viên cho chương trình Di dân tay nghề tương lại sẽ được đánh giá dựa trên một hệ thống điểm về bằng cấp, kỹ năng và kinh  nghiệm cùng với trình độ tiếng Anh. Các hệ thống điểm hiện thời đã lạc hậu như đã nhằm chọn một ứng viên là học sinh có bằng nghề ngắn hạn cao hơn một khoa học gia về môi trường tốt nghiệp Đại học Harvard. Các thẩm định mức đánh giá sẽ xét đến một số phạm trù như việc bảo đảm một ngành nghề nào đó, một trường đào tạo nào đó ở hải ngoại hoặc kinh nghiệm nào đó cùng với trình độ tiếng Anh ở mức nào đó sẽ mang lại cho ứng viên mức điểm cao hơn.

Phát triển các hoạch định Di dân đặc thù cho các tiểu bang và vùng lãnh thổ

Các hoạch định di dân đặc thù của các tiểu bang và vùng lãnh thổ sẽ được hướng đến nhằm ưu tiên cho các vùng này chọn lựa ứng viên cho riêng họ.

Định hướng này nhận thức rõ về các khác biệt nhu cầu lao động đặc thù ở các đia phương. Ví dụ, Bang Tây Úc có thể thiếu các kỹ sư hầm mỏ trong khi bang Victoria có nhu cầu về nguồn lực kiến trúc. Theo quy định ưu tiên này, ứng viên thuộc các chương trình di dân được đề xuất ở các tiểu bang sẽ được xét hồ sơ sớm hơn các ứng viên độc lập.

Một số cửa ‘mở rộng’ hơn, một số cửa ‘khép’ hơn trước đây

Bộ trưởng Bộ Di trú, TNS Chris Evans, cho biết những thay đổi hiện nay sẽ ưu tiên một cho các ứng viên có kỹ năng được nhà tuyển dụng Úc bảo trợ (Chương trình ENS -  Employer Sponsored Scheme).

Với các ứng viên chưa tìm được nhà tuyển dụng bảo trợ, sự thanh lọc sẽ gắt gao hơn trước.

Theo TNS Chris Evans lực lượng lao động trẻ tại Úc vừa tốt nghiệp từ các trường Kỹ thuật và Đại học cần được tạo cơ hội lấp các khoảng trống công việc trước. Nhưng có một số nghề nghiệp đang rất cần lao động kỹ năng. Bệnh viện không thể thiếu y tá, thành thị không thề thiếu bác sỹ toàn khoa và nguồn nhân lực trong nhu cầu này càng ngày càng cao.

Các ảnh hưởng đối với sinh viên quốc tế

Chính phủ Úc cũng nhận thấy được việc cải tổ này sẽ ảnh hưởng với một số sinh viên du học hiện đang xin Di dân.

Các sinh viên đang có bằng nghề, bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao học sẽ vẫn thuộc diện di dân nếu ngành nghề họ chọn nằm trong Bản Danh mục nghề mới (Bản SOL). Nếu ngành nghề sinh viên chọn không có trong SOL, sinh viên sẽ vẫn có thời gian đến 31.12.2012 để xin visa tạm sau tốt nghiệp để có thể có thời hạn 18 tháng tìm việc, bổ sung kinh nghiệm và tìm kiếm nhà tuyển dụng bảo trợ sau khi học xong.

Úc công bố chính sách mới về nhập cư theo diện tay nghề

Bộ trưởng Di trú Chris Evans vừa công bố bản danh sách mới quy định về các ngành nghề được xét định cư tại Úc mà không cần bảo lãnh của người tuyển dụng.

Danh sách các ngành nghề được xét định cư tại Úc do tổ chức Skills Australia đệ trình được Chính phủ Úc thông qua đã đặt dấu chấm hết cho những người nhập cư vào Úc bằng cách theo học các khóa dạy nghề ngắn hạn như nấu ăn hoặc cắt tóc, sau đó xin định cư dài hạn theo diện tay nghề.

Bộ trưởng Di trú Chris Evans cho biết danh sách này dựa trên các phân tích có tính khoa học về các ngành nghề mà nước Úc đang cần. Danh sách các ngành nghề nhập cư sẽ định hướng cho chương trình nhập cư theo diện tay nghề độc lập, theo đó Úc sẽ chỉ cho phép định cư dài hạn đối với những người thuộc các ngành nghề đang thiếu nhân lực. Chính sách trước đây tạo ra những ràng buộc không nên có giữa giáo dục và di trú.

Ông Chris Evans cũng cho rằng, danh sách trước đây quy định các ngành nghề xét định cư tại Úc được ban hành không dựa trên nhu cầu dài hạn về nhân lực mà do các nhóm lợi ích vận động hành lang để đưa các ngành nghề vào. Danh sách lần này là một phần độc lập trong bản nghiên cứu được thực hiện bởi tổ chức Skills Australia. Nghiên cứu này hướng trọng tâm vào việc phát triển các nền tảng kỹ năng, đồng thời kết hợp với những nỗ lực gần đây của ngành giáo dục để đưa ra một danh sách xác định những người có thể được xét định cư dài hạn tại Úc theo diện tay nghề độc lập.

Thay đổi trong chính sách lần này thể hiện ở việc thắt chặt hơn quy định về trình độ. Có đến hơn 200 danh mục nghề nghiệp được cắt giảm, điểm quan trọng là các ngành nghề đòi hỏi trình độ thấp như nấu ăn và cắt tóc sẽ bị hạn chế khi mà hiện nay việc đào tạo hướng nghiệp cho những ngành này đang tăng trưởng đáng kể. Bên cạnh đó, danh sách mới sẽ ưu tiên cho các ngành nghề khác như bác sĩ, y tá và kỹ sư.

Theo Bộ trưởng Di trú Chris Evans, chương trình nhập cư thời gian qua bị định hướng bởi hệ thống giáo dục chứ không phải bởi nhu cầu về nguồn nhân lực. Chính vì vậy, các cơ sở giáo dục và đào tạo tại Úc đã tiếp cận với học sinh quốc tế bằng cách đưa thông tin về các khóa học dạy nghề của mình như là một cách để xin định cư tại Úc. Chính sách mới sẽ đảm bảo rằng những người được cho phép định cư sẽ có nghề nghiệp mà Úc đang cần, có trình độ tiếng Anh tương xứng và có khả năng tìm được công việc trong lĩnh vực nghề nghiệp đó.

Giáo dục đào tạo là một trong những ngành sinh lợi lớn cho nước Úc và những thay đổi trong chính sách nhập cư có thể sẽ ít nhiều gây thiệt hại cho ngành này. Tuy vậy, Bô trưởng Chris Evans cũng đưa ra quan điểm rằng, những người muốn đến Úc học tập sẽ vẫn được chào đón, riêng những ai muốn định cư dài hạn nhất thiết phải được xem xét xem kỹ năng tay nghề của họ có thuộc nhóm ngành nghề mà nước Úc đang có nhu cầu hay không.

Các trường hợp đang trong giai đoạn chuyển tiếp

Để hạn chế các trường hợp sinh viên hiện đang theo học hay đã tốt nghiệp và trong quá trình nộp đơn xin định cư dài hạn tại Úc phải chịu thiệt thòi do quá trình thay đổi quy định, Bộ Di trú cũng có quy định miễn áp dụng danh sách các ngành nghề được phép xin nhập cư mới cho các trường hợp:

• Đã được cấp hoặc đang chờ xét duyệt để lấy visa tốt nghiệp diện tay nghề (skilled graduate 485) trước ngày 08/02/2010 nếu họ nộp hồ sơ xin định cư lâu dài hoặc ngắn hạn theo diện tay nghề trước ngày 21/12/2012.
• Các trường hợp đang chờ xét duyệt hồ sơ xin định cư theo diện tay nghề tính đến ngày 17/4/2010.
• Sinh viên quốc tế được cấp visa để theo học bậc cao đẳng hướng nghiệp (572), đại học (573) hoặc sau đại học (574) trước ngày 08/02/2010 và sẽ nộp hồ sơ xin cấp visa tốt nghiệp diện tay nghề (skilled graduate 485) trước ngày 31/12/2012.

New List of Skilled Occupations Intended to Replace the Current Skilled Occupation List

It is intended that this list of occupations will form the new Skilled Occupation List, proposed to come into effect from 1 July 2010. The Minister for Immigration and Citizenship will be recommending that the Governor-General in Council make amendments to the Migration Regulations 1994 to give effect to the framework in which this new list would be applied. 

ANZSCO Code Corresponding occupation

Bản danh mục Nghề Nghiệp Di Dân Úc 

18 THÁNG 5 2010

New List of Skilled Occupations Intended to Replace the Current Skilled Occupation List

It is intended that this list of occupations will form the new Skilled Occupation List, proposed to come into effect from 1 July 2010. The Minister for Immigration and Citizenship will be recommending that the Governor-General in Council make amendments to the Migration Regulations 1994 to give effect to the framework in which this new list would be applied. 

ANZSCO Code Corresponding occupation

 

·                                 133111 Construction project manager

·                                 133112 Project builder

·                                 133211 Engineering manager

·                                 134111 Child Care centre manager

·                                 134211 Medical administrator

·                                 134212 Nursing clinical director

·                                 134213 Primary health organisation manager

·                                 134214 Welfare centre manager

·                                 221111 Accountant (general)

·                                 221112 Management accountant

·                                 221113 Taxation accountant

·                                 221213 External auditor

·                                 221214 Internal auditor

·                                 224111 Actuary

·                                 224511 Land economist

·                                 224512 Valuer

·                                 231212 Ship"s engineer

·                                 231213 Ship"s master

·                                 231214 Ship"s officer

·                                 232111 Architect

·                                 232112 Landscape architect

·                                 232211 Cartographer

·                                 232212 Surveyor

·                                 232611 Urban and regional planner

·                                 233111 Chemical engineer

·                                 233112 Materials engineer

·                                 233211 Civil engineer

·                                 233212 Geotechnical engineer

·                                 233213 Quantity surveyor

·                                 233214 Structural engineer

·                                 233215 Transport engineer

·                                 233311 Electrical engineer

·                                 233411 Electronics engineer

·                                 233511 Industrial engineer

·                                 233512 Mechanical engineer

·                                 233513 Production or plant engineer

·                                 233611 Mining engineer (excluding petroleum)

·                                 233612 Petroleum engineer

·                                 233911 Aeronautical engineer

·                                 233912 Agricultural engineer

·                                 233913 Biomedical engineer

·                                 233914 Engineering technologist

·                                 233915 Environmental engineer

·                                 233916 Naval architect

·                                 234111 Agricultural consultant

·                                 234112 Agricultural scientist

·                                 234113 Forester

·                                 234211 Chemist

·                                 234611 Medical laboratory scientist

·                                 234711 Veterinarian

·                                 241111 Early childhood (pre-primary school) teacher

·                                 241411 Secondary school teacher

·                                 241511 Special needs teacher

·                                 241512 Teacher of the hearing impaired

·                                 241513 Teacher of the sight impaired

·                                 241599 Special education teachers nec

·                                 251211 Medical diagnostic radiographer

·                                 251212 Medical radiation therapist

·                                 251213 Nuclear medicine technologist

·                                 251214 Sonographer

·                                 251411 Optometrist

·                                 251412 Orthoptist

·                                 252111 Chiropractor

·                                 252112 Osteopath

·                                 252311 Dental specialist

·                                 252312 Dentist

·                                 252411 Occupational therapist

·                                 252511 Physiotherapist

·                                 252611 Podiatrist

·                                 252711 Audiologist

·                                 252712 Speech pathologist

·                                 253111 General medical practitioner

·                                 253211 Anaesthetist

·                                 253311 Specialist physician

·                                 253312 Cardiologist

·                                 253313 Clinical haematologist

·                                 253314 Clinical oncologist

·                                 253315 Endocrinologist

·                                 253316 Gastroenterologist

·                                 253317 Intensive care specialist

·                                 253318 Neurologist

·                                 253321 Paediatrician

·                                 253322 Renal medicine specialist

·                                 253323 Rheumatologist

·                                 253324 Thoracic medicine specialist

·                                 253399 Internal medicine specialist nec

·                                 253411 Psychiatrist

·                                 253511 Surgeon (general)

·                                 253512 Cardiothoracic surgeon

·                                 253513 Neurosurgeon

·                                 253514 Orthopaedic surgeon

·                                 253515 Otorhinolaryngologist

·                                 253516 Paediatric surgeon

·                                 253517 Plastic and reconstructive surgeon

·                                 253518 Urologist

·                                 253521 Vascular surgeon

·                                 253911 Dermatologist

·                                 253912 Emergency medicine specialist

·                                 253913 Obstetrician and Gynaecologist

·                                 253914 Ophthalmologist

·                                 253915 Pathologist

·                                 253916 Radiologist

·                                 253999 Medical practitioners nec

·                                 254111 Midwife

·                                 254411 Nurse Practitioner

·                                 254412 Registered nurse (aged care)

·                                 254413 Registered nurse (Child and Family Health)

·                                 254414 Registered nurse (community health)

·                                 254415 Registered nurse (critical care and emergency)

·                                 254416 Registered nurse (development disability)

·                                 254417 Registered nurse (disability and rehabilitation)

·                                 254418 Registered nurse (medical)

·                                 254421 Registered nurse (medical practice)

·                                 254422 Registered nurse (mental health)

·                                 254423 Registered nurse (perioperative)

·                                 254424 Registered nurse (surgical)

·                                 254499 Registered nurse

·                                 261111 ICT business analyst

·                                 261112 Systems analyst

·                                 261311 Analyst programmer

·                                 261312 Developer programmer

·                                 261313 Software engineer

·                                 263311 Telecommunications engineer

·                                 263312 Telecommunications network engineer

·                                 272311 Clinical psychologist

·                                 272312 Educational psychologist

·                                 272313 Organisational psychologist

·                                 272314 Psychotherapist

·                                 272399 Psychologists nec

·                                 272511 Social worker

·                                 312211 Civil engineer draftsperson

·                                 312212 Civil engineer technician

·                                 312311 Electrical engineer draftperson

·                                 312312 Electrical engineer technician

·                                 313211 Radiocommunications technician

·                                 313212 Telecommunications field engineer

·                                 313213 Telecommunications network planner

·                                 313214 Telecommunications technical officer or technologist

·                                 321111 Automotive electrician

·                                 321211 Motor mechanic (general)

·                                 321212 Diesel motor mechanic

·                                 321213 Motorcycle mechanic

·                                 321214 Small engine mechanic

·                                 322211 Sheetmetal trades worker

·                                 322311 Metal Fabricator

·                                 322312 Pressure Welder

·                                 322313 Welder (first class)

·                                 323111 Aircraft maintenance engineer (avionics)

·                                 323112 Aircraft maintenance engineer (mechanical)

·                                 323113 Aircraft maintenance engineer (structures)

·                                 323313 Locksmith

·                                 324111 Panelbeater

·                                 324311 Vehicle painter

·                                 331111 Bricklayer

·                                 331112 Stonemason

·                                 331211 Carpenter and Joiner

·                                 331212 Carpenter

·                                 331213 Joiner

·                                 332211 Painting trades workers

·                                 333111 Glazier

·                                 333211 Fibrous plasterer

·                                 333212 Solid plasterer

·                                 333411 Wall and floor tiler

·                                 334111 Plumber (general)

·                                 334112 Airconditioning and mechanical services plumber

·                                 334113 Drainer

·                                 334114 Gasfitter

·                                 334115 Roof plumber

·                                 341111 Electrician (general)

·                                 341112 Electrician (special class)

·                                 341113 Lift mechanic

·                                 342111 Airconditioning and refrigeration mechanic

·                                 342211 Electrical linesworker

·                                 342212 Technical cable jointer

·                                 342313 Electronic equipment trades worker

·                                 342314 Electronic instrument trades worker (general)

·                                 342315 Electronic instrument trades worker (special class)

·                                 411211 Dental Hygienist

·                                 411212 Dental Prosthetist

·                                 411213 Dental technician

·                                 411214 Dental therapist

 

Theo thông cáo báo chí mới nhất của Văn phòng bộ Di trú Úc, việc phân bố này nhằm "tập trung mũi nhọn" vào Chương trình Di dân Tay nghề. Cụ thể hơn, dưới đây là các chỉ tiêu chi tiết theo các diện visa di dân:

 

Các chỉ tiêu tăng giảm

Tổng số chỉ tiêu của Chương Trình Di dân Úc cho năm 2010 - 2011:    168 700 chỗ. Bao gổm:

·                                 Tổng số chỉ tiêu các Chương trình Di dân Tay nghề: 113 850 chỗ; và:

·                                 Tổng số chỉ tiêu các Chương trình Đoàn tụ Gia đình: 54 500 chỗ cộng với 300 chỗ theo diện Đặc biệt.

Theo con số tổng này, thông cáo còn đưa ra một số chi tiết đáng chú ý sau về sự tăng - giảm các chỉ tiêu cụ thể:

Các chương trình di dân tay nghề TĂNG 5700 chỗ; trong đó:

·                                 Diện employer-sponsored skill migration (Di dân tay nghề có chủ kinh doanh bảo trợ) TĂNG 9150 chỗ.

·                                 Diện General Skilled Migration GIẢM 3600 chỗ.

·                                 Diện business skills visa TĂNG 200 chỗ.

Các chương trình đoàn tụ gia đình GIẢM 5700 chỗ. Theo đó, thân nhân có thể được cấp visa thăm thân tạm thời tại Úc.

Mục đích

Các tin khác :
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc   Úc ngày càng thắt chặt nhập cư.
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc    Du Học Úc - Những thay đổi bắt đầu từ ngày 27/3/2010
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc   Mỹ,Tờ khai DS-160 sẽ thay thế tờ khai DS-156
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc    Úc - Thay đổi về yêu cầu "Australian Study Requirement" đối với chương trình "GSM-OFFSHORE "
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc    Úc - Bổ sung yêu cầu thẩm định kỹ năng đối với chương trình GSM-ONSHORE chỉ định ngành nghề phổ thông kể từ ngày 01/01/2010
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc   Úc - Yêu cầu thẩm định kỹ năng đối với các loại visa GSM-Onshore có hiệu lực kể từ ngày 1/01/2010
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc    Úc - Những thay đổi mới của chương trình General Skilled Migration
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc   Úc - Những thay đổi về việc xin Visa áp dụng từ ngày 01/01/2010
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc   Tăng lương tối thiểu cho người lao động có trình độ/kỹ năng Úc
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc   LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI CÓ TRÌNH ĐỘ/KỸ NĂNG BÙ ĐẮP NGUỒN LAO ĐỘNG KHAN HIẾM CỦA ÚC
du hoc,du hoc my,du hoc uc,cong ty du hoc,tu van du hoc

Công Ty Tân Đại Dương

Mặt tiền 148/1 Trần Quang Khải, P.Tân Định, Q1
ĐT: (84.8) 3 848 4879 - 3 848 1040 - 3 848 1050 - 3 848 1052 - 3 848 1053 - Fax: 3 848 3839

Hotline tư vấn 24/24 : 0989 006 890 - 01675 040 403 - 01675 035 553 
01677 666 160 - 01677 773 972 - 01675 045 478 - 01679 599 338 - 1677 387 138

Website: www.tandaiduong.edu.vn - www.hosoduhoc.com 

 

tu van du hoc my,, thong tin du hoc my,, du hoc my can gi, visa du hoc my, thu tuc du hoc my, chi phi du hoc my, hoi thao du hoc my, xin visa du hoc my, phong van du hoc my, di du hoc my, kinh nghiem phong van du hoc mychung minh tai chinh du hoc my,dieu kien di du hoc my,phong van di du hoc my,phong van visa my,du hoc my,tu van du hoc my,hoc phi du hoc my,kinh nghiem du hoc my,cong ty du hoc,du hoc my,du hoc uc,du hoc singapore,visa uc,du hoc thuy sy,visa uc,du hoc singapore,du hoc thuy sy,cong ty du hoc

tandaiduongeduvn
wwwtandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
tandaiduongeduvn
Trang chủ | Giới thiệu | Tin Tức | Quốc gia | Học bổng | Hỏi đáp | Thư Viện | Liên Hệ
Công ty du học | Du học Mỹ | Du học Úc | Du học Singapore | Du học Thụy Sỹ | Visa Úc | Du học | Tư vấn du học | Du hoc My
Copyright 2008 - 2010 Tan Dai Duong . All rights reserved
Du hoc | Du hoc My | Du hoc Uc | Du hoc Thuy Sy | Du hoc singapore | Visa Uc | Powered by Viet Cach