|
 |
| Học Tập |
| Du Hoc Úc |
| Du Hoc Úc - Học bổng du học |
| CÁC CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC |
| TÊN TRƯỜNG (TIỂU BANG) |
LOẠI HỌC BỔNG |
GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
SỐ LƯỢNG |
KHÓA HỌC |
ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN |
| TheUniversity of Queensland (QLD) |
Miễn hoặc giảm học phícho các chương trình học Thạc sĩ ngành: Master of International Economics & Finance; Master of Business Economics; Master of Health Economics |
100% học phí |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2/2009 Nộp hồ sơ trước 10/10/2008 |
Sinh viên Tốt nghiệp Đại học có thành tích học tập khá giỏi (≥7.8). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6). TOEFL ≥ 570 (TWE ≥ 5.0) |
| TheUniversity of Queensland (QLD) |
Giảm học phí cho các chương trình học Thạc sĩ ngành Biotechnolgoy, Molecular Biology, Science (Conservation Biology), Etomology |
50% học phí |
1/học kỳ dành cho học sinh Việt Nam |
T2/2009 Nộp hồ sơ trước 14/11/2008 |
Sinh viên Tốt nghiệp Đại học có thành tích học tập khá giỏi (≥7.5). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6). |
| The University of Queensland (QLD) |
Giảm học phí cho các chương trình học Thạc sĩ ngành Development Practice, Environmental Management, Geographic Information Systems, Project Management, Property Studies, Urban & Regional Planning |
50% học phí |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2/2009 Nộp hồ sơ trước 31/10/2008 |
Sinh viên Tốt nghiệp Đại học có thành tích học tập khá giỏi (≥7.0). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6). |
| TheUniversity of Queensland (QLD) |
Miễn hoặc giảm học phícho các chương trình học Thạc sĩ ngành trong Faculty of Social & Behavioural Sciences |
50% - 100% học phí |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2/2009 Nộp hồ sơ trước 07/11/2008 |
Sinh viên Tốt nghiệp Đại học có thành tích học tập khá giỏi (≥7.5). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6). |
| TheUniversity of Queensland (QLD) |
Miễn học phí cho các chương trình học Thạc sĩ ngành Agricultural Studies, Animal Studies, Environmental Management, Food Studies, Natural Resource Economics, Plant Protection, Rural Systems Management |
100% học phí |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2/2009 |
Sinh viên Tốt nghiệp Đại học có thành tích học tập khá giỏi (≥7.5). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6). |
| TheUniversity of Queensland (QLD) |
Miễn hoặc giảm học phícho các chương trình học Thạc sĩ ngành TESOL, Applied Linguistics, Museum Studies, Music, Media Studies, Gender Related Studies |
50% - 100% học phí |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2-7/2009 Nộp hồ sơ trước 31/10/2008 |
Sinh viên Tốt nghiệp Đại học có thành tích học tập khá giỏi (≥7.5). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6) |
| Central Queensland University (QLD) |
MBA: Management, Financial Management, Human Resources Management, Information Systems, International Business, Management Accounting, Marketing |
33% học phí (> $8000) |
Không giới hạn số lượng |
2008 |
Sinh viên tốt nghiệp loại khá giỏi. IELTS > 6.0 (không có môn nào dưới 5.5). Kinh nghiệm làm việc |
| Học bổng dành cho sinh viên mới nhập học với thành tích học tập xuất sắc trong tất cả các ngành (trừ MBA) |
20% học phí |
|
2008 |
Sinh viên học lực khá giỏi. IELTS > 6.0 |
| Macquarie University (NSW) |
Miễn hoặc giảm học phí
Chuơng trình Thạc sỹ dành cho Sinh viên Quốc tế |
100% học phí 50% học phí |
20 |
T2/2009 Nộp hồ sơ trước 1/10/2008 |
Sinh viên Tốt nghiệp Đại học có thành tích học tập khá giỏi (>7.5). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6) |
| Charles Sturt University (NSW) |
Giảm học phí chương trình Thạc sỹ tất cả các ngành học dành cho Sinh viên Quốc tế |
20% học phí cho 1 năm đầu tiên |
Không giới hạn số lượng |
T2/2009 |
Học sinh có thành tích học tập khá giỏi (≥6.5). IELTS ≥ 6.0 (không có môn nào< 6) hoặc làm bài ktra tiếng Anh |
| University of Wollongong (NSW) |
Giảm học phí Chương trình đào tạo Tiến sỹ các ngành khoa học, kỹ thuật và Toán |
US$15,000/ năm học phí AUD$200/ tháng sinh hoạt phí |
|
|
Sinh viên của dự án 322 và các dự án đào tạo tiến sỹ do chính phủ Việt Nam tài trợ |
| University of Melbourne (VIC) |
Graduate Merit Awards Chương trình Thạc sĩ nhóm ngành Kinh tế - Thương mại |
100% học phí |
8 |
T2/2009 |
Sinh viên Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao học có thành tích học tập xuất sắc tại những trường Đại học được công nhận. IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6) |
| International Postgraduate Coursework Awards Chương trình Thạc sĩ nhóm ngành Kinh tế - Thương mại |
25% học phí |
2 |
| RMIT University (VIC) |
Giảm học phí cho các chương trình học Thạc sĩ ngành Master of Applied Science |
AUD 3000 |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2/2009 |
Sinh viên tốt nghiệp ĐH có thành tích học tập xuất sắc (Top 5%). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6) |
| Giảm học phí chuơng trình Thạc sỹ ngành Master of Biotechnology |
AUD 5000 |
2 |
T2/2009 |
Sinh viên tốt nghiệp ĐH có thành tích học tập xuất sắc (Top 5%). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6) |
| TÊN TRƯỜNG (TIỂU BANG) |
LOẠI HỌC BỔNG |
GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
SỐ LƯỢNG |
KHÓA HỌC |
ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN |
| TheUniversity of Queensland (QLD) |
Miễn hoặc giảm học phícho các chương trình học: Bachelor of Economics |
50% học phí |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2/2009 Nộp hồ sơ trước 10/10/2008 |
Tốt nghiệp PTTH loại giỏi, có thành tích học tập khá giỏi trong năm 1 Đại học (≥7.5). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6) |
| TheUniversity of Queensland (QLD) |
Miễn hoặc giảm học phícho các chương trình học: TESOL, Ngôn ngữ học Ứng dụng, Bảo tàng học và Âm nhạc |
50% - 100% học phí |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2-7/2009 Nộp hồ sơ trước 31/10/2008 |
Tốt nghiệp PTTH loại giỏi, có thành tích học tập khá giỏi trong năm 1 Đại học (≥7.5). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6) |
| University of Southern Queensland (QLD) |
Giảm học phí cho chương trình Cử nhân Kỹ thuật Công nghệ |
25% học phí |
5 |
T7/2008 Nộp hồ sơ trước 27/6/2008 |
Tốt nghiệp PTTH loại giỏi hoặc sinh viên năm 1, 2 có thành tích học tập giỏi (≥ 8.0) IELTS ≥ 6.0 |
| Central Queensland University (QLD) |
Giảm học phí chương trình Cử nhân tất cả các ngành học |
20% học phí |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
2008 |
Học sinh khá giỏi,IELTS > 6.0 (không có môn nào < 5.0) |
| Macquarie University (NSW) |
Miễn hoặc giảm học phí chương trình Cử nhân tất cả các ngành học |
100% học phí 50% học phí |
20 |
T2/2009 Nộp hồ sơ trước 01/10/2008 |
Học sinh có thành tích học tập xuất sắc (≥9.0). IELTS ≥ 6.0 (không có môn nào <6) |
| Charles Sturt University (NSW) |
Giảm học phí chương trình Cử nhân tất cả các ngành học |
20% học phí cho 1 năm đầu tiên |
Không giới hạn số lượng |
T7/2008
Nộp hồ sơ trước 1/6/2008 |
Học sinh có thành tích học tập khá giỏi (≥6.5). IELTS ≥ 6.0 (không có môn nào dưới 6) |
| University of Melbourne (VIC) |
Giảm học phí chương trình Cử nhân tất cả các ngành học |
25% học phí |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2/2009 |
Điều kiện tuyển sinh tùy thuộc vào ngành học IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6) |
| RMIT University (VIC) |
Giảm học phí cho các chương trình học: Computer Science, Software Engineering, Computing & Internet Technology, Information Technology |
AUD 3000/ năm |
Tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2/2009 |
Sinh viên tốt nghiệp ĐH có thành tích học tập xuất sắc (Top 5%). IELTS ≥ 6.5 (không có môn nào dưới 6) |
| CÁC CHƯƠNG TRÌNH CAO ĐẲNG |
| TÊN TRƯỜNG (TIỂU BANG) |
LOẠI HỌC BỔNG |
GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
SỐ LƯỢNG |
KHÓA HỌC |
ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN |
| IBT Group ( Sydney , Melbourne , Adelaide , Perth , Brisbane ) |
Miễn hoặc giảm học phí dành cho học sinh Quốc tế |
50% – 100% học phí |
3 học bổng/ kỳ nhập học (T3, 6, 10) |
T6/2008 Nộp hồ sơ trước 20/5/2008 ---------------------- T10/2008 Nộp hồ sơ trước 16/9/2008 |
Học sinh hòan tất THPT. Điểm TB>8.0. IETLS >=5.5 |
| International College of Hotel Management ( Adelaide ) |
Giảm học phí dành cho học sinh quốc tế |
$AU 95000 |
5 thư giới thiệu |
T7/2009 Nộp hồ sơ trước 15/06/2008 |
Học sinh hòan tất THPT. Điểm TB>6.0. IETLS >=5.0 |
| UPC College (NSW) |
Miễn hoặc giảm học phí cho học sinh sinh viên Việt Nam theo học các ngành Network Security, Accountancy và Child Care |
50% học phí ~ AUD 5000 100% học phí ~ AUD 10000 |
10 học bổng 50% 3 học bổng 100% |
Nhập học vào bất cứ thời điểm nào trước T2/2009 |
Học sinh hoàn tất THPT Điểm TB mỗi năm THPT: 7.0 IELTS 5.0 |
| Wollongong College Australia (NSW) |
Giảm học phí dành cho học sinh Việt Nam |
AU$3,700: Khóa bình thường AU$3,500: Khóa cấp tốc ($15600 - $14400) |
Không giới hạn số lượng |
Nhập học vào bất cứ thời điểm nào trongnăm 2008 Nộp đơn từ 20/11/07 đến 31/7/08 |
Học sinh hoàn tất THPT Điểm TB: 6.0 (Khóa bình thường) Điểm TB: 7.0 (Khóa cấp tốc) |
| RMIT University (VIC) |
Giảm học phí dành cho học sinh Quốc tế tham gia các ngành Computer Systems Engineering, Electrical Engineering, Electronics Engineering |
$1000/ năm trong suốt thời gian học |
Số lượng tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
Tháng 2-7/2008 |
Học sinh hoàn tất THPT. Điểm TB>=8.0. IETLS >=5.5 |
| CÁC CHƯƠNG TRÌNH DỰ BỊ ĐẠI HỌC & PTTH |
| TÊN TRƯỜNG (TIỂU BANG) |
LOẠI HỌC BỔNG |
GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
SỐ LƯỢNG |
KHÓA HỌC |
ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN |
| Taylors College (Melbourne, Sydney , Perth ) |
Giảm học phícho chương trình PTTH & Dự bị Đại học cho học sinh lớp 10 |
AU$5,000 25% – 50% học phí (1 năm) |
8 |
2009 (T1, 4, 7, 10) Phỏng vấn tập trung váo tháng 6/2008 |
Học sinh THPT ĐTB: 8.0 (không có môn chính nào dưới 8.0) IELTS 5.5 (Khóa Foundation) |
| Giảm học phícho chương trình PTTH & Dự bị Đại học cho học sinh lớp 11 và Dự bị ĐH |
| Eynesbury International ( Adelaide , SA) |
Giảm học phícho chương trình Trung học |
25% - 50% học phí |
Không giới hạn số lượng |
2008 |
Học sinh có học lực giỏi, ĐTB >8.0. Làm bài test theo yêu cầu của trường |
| Giảm học phícho chương trình Dự bị ĐH |
Học sinh học hết lớp 11 hoặc 12. ĐTB >8.0. Làm bài test theo yêu cầu của trường |
| University Senior College ( Adelaide University ) |
Giảm học phícho chương trình Trung Học (lớp 10, 11, 12) Học bổng sẽ được xét trao thêm vào những năm tiếp theo, nếu SV được điểm cao trong năm đầu |
3000 AUD |
10 |
2008 |
Trung học. Học sinh có học lực giỏi, Điểm TB >8.0 Làm bài test theo yêu cầu của trường |
| St Michael’s Collegiate ( Tasmania ) |
Giảm học phícho chương trình Trung Học (lớp 10, 11, 12) |
20% học phí |
2 |
2008 |
Học sinh có học lực khá giỏi |
| Bradford College ( Adelaide University ) |
Giảm học phícho chương trình Dự bị ĐH |
25% học phí |
10 |
T2/2009 |
Học sinh đang học lớp 11, 12 hoặc đã tốt nghiệp THPT (ĐTB >= 8.0) |
| The University of Queensland (QLD) |
Giảm học phícho chương trình Dự bị ĐH |
$5800-$7750 |
Số lượng tùy thuộc vào chất lượng hồ sơ |
T2/2009 Nộp đơn trước 20/10/2008 |
Học sinh đang học lớp 12, hoặc Tốt nghiệp THPT (ĐTB 8.0). Học sinh đang học lớp 11. (ĐTB >= 9.0). IELTS: 5.5 |
| Wollongong College Australia NSW) |
Giảm học phídành cho học sinh Việt Nam |
AU$2,700 - 3 session AU$2,100 - 2 session ($15600 - 12500) |
Không giới hạn số lượng |
T2/2009 Nộp đơn từ 20/11/07 đến 31/7/08 |
Học sinh lớp 11. ĐTB: 6.0 (Khóa bình thường) ĐTB: 7.0 (Khóa cấp tốc) |
| RMIT University (VIC) |
Giảm học phícho chương trình Dự bị ĐH |
$5000 |
12 |
T8/2008 Nộp đơn trước 13/06/2008 ------------------- T9-11/2008 |
Học sinh đang học lớp 12, hoặc Tốt nghiệp THPT (Điểm trung bình 6.5). Học sinh đang học lớp 11. (ĐTB >= 7.0). IELTS: 5.5, không có môn nào dưới 5.0 |
| CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG ANH |
| TÊN TRƯỜNG (TIỂU BANG) |
LOẠI HỌC BỔNG |
GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
SỐ LƯỢNG |
KHÓA HỌC |
ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN |
| Wollongong College Australia (NSW) |
Giảm học phíchương trình tiếng Anh |
100% học phí cho 5 tuần (6 tuần trở lên: AU$350/w) |
Không giới hạn số lượng |
2008 |
Học sinh đăng ký từ 5 tuần trở lên |
| University of Wollongong (NSW) |
Miễn học phí cho 5 tuần tiếng Anh |
100% học phí cho 5 tuần - Thạc sỹ: 5 tuần - Tiến sỹ: 10 tuần |
|
2008 |
Sinh viên của các học bổng do chính phủ Việt Nam tài trợ |
| La Trobe University (VIC) |
Giảm học phíchương trình tiếng Anh |
Học phí 5-10 tuần |
10 |
2008 |
Dành cho những học sinh nhập học vào Đại học La Trobe sớm nhất |
| Miễn học phíchương trình tiếng Anh |
Học phí 5 tuần |
10 |
2008 |
HSSV nộp đơn nhập học tại triển lãm IDP |
| CELUSA – Center for English Language in theUniversity of South Australa (SA) |
Miễn học phí trong 5 tuần chương trình tiếng Anh, nếu sinh viên đăng ký học hơn 10 tuần |
100% học phí |
Không giới hạn số lượng |
2008 |
Dành cho học sinh nhập học vào Học viện Thương mại và Công nghệ Nam Úc (SAIBT) |
|
|
|
| Các tin khác : |
Học bổng 60-75% Đại học và Cao học tại Mỹ |
Du học Mỹ - Chuẩn bị du học Mỹ |
Thủ tục hồ sơ du học Mỹ |
Du học Mỹ - Điều kiện du học |
Tại sao chọn du học Mỹ |
Đời sống ở Mỹ |
Hệ Thống giáo dục của Mỹ |
Các chương trình học tại Mỹ |
Du học Úc - Các trung tâm Anh ngữ tại Úc |
Du học Mỹ - Vào thư viện để...tập thể dục |
|
|
 |
|
|
Công Ty Tân Đại Dương
Mặt tiền 148/1 Trần Quang Khải, P.Tân Định, Q1
ĐT: (84.8) 3 848 4879 - 3 848 1040 - 3 848 1050 - 3 848 1052 - 3 848 1053 - Fax: 3 848 3839
Hotline tư vấn 24/24 : 0989 006 890 - 01675 040 403 - 01675 035 553
01677 666 160 - 01677 773 972 - 01675 045 478 - 01679 599 338 - 1677 387 138
Website: www.tandaiduong.edu.vn - www.hosoduhoc.com
|
|
tu van du hoc my,, thong tin du hoc my,, du hoc my can gi, visa du hoc my, thu tuc du hoc my, chi phi du hoc my, hoi thao du hoc my, xin visa du hoc my, phong van du hoc my, di du hoc my, kinh nghiem phong van du hoc mychung minh tai chinh du hoc my,dieu kien di du hoc my,phong van di du hoc my,phong van visa my,du hoc my,tu van du hoc my,hoc phi du hoc my,kinh nghiem du hoc my,cong ty du hoc,du hoc my,du hoc uc,du hoc singapore,visa uc,du hoc thuy sy,visa uc,du hoc singapore,du hoc thuy sy,cong ty du hoc |
|
|
|
|
|
|