1. Kỹ năng tay nghề
2. Tuổi
3. Khả năng ngoại ngữ
4. Kinh nghiệm làm việc
5. Ngành nghề định cư
6. Bằng cấp/chứng chỉ Úc
7. Nghề nghiệp của vợ/chồng
8. Kinh nghiệm làm việc tại Úc
9. Ngoại ngữ khác
10. Các vùng ưu tiên
11. Tiêu chí bảo trợ
Kỹ năng tay nghề
|
Kỹ năng tay nghề
|
Điểm
|
|
Thuộc ngành nghề ưu tiên tại Úc trên danh sách việc làm định cư
|
60
|
|
Thuộc ngành nghề cần tại Úc
|
50
|
|
Các ngành nghề khác
|
40
|
1- Để đạt được 60 điểm trên danh sách các nghề ưu tiên định cư tại Úc, bạn cần phải có bằng đại học hoặc các chứng chỉ nghề và kinh nghiệm mà thoả mãn yêu cầu chất lượng đào tạo của Úc và liên quan tới nghề mà bạn đang xin định cư. Tuy nhiên, trong một số trường hợp nhất định, hồ sơ của bạn cũng vẫn được chấp nhận với không có một bẵng cấp chính quy dựa trên kinh nghiệm làm việc của bạn.
2- Để đạt được 50 điểm trên danh sách nghề định cư, bạn phải dành được một bằng cấp tương đương bằng cấp của Úc, nhưng nó không nhất thiêt phải liên quan tới nghề bạn xin định cư.
3- Để đạt được 40 điểm định cư tay nghề, bạn phải có một bằng cấp tương đương với một chứng chỉ cao đẳng nghề của Úc cái mà không nhất thiết phải liên quan tới nghề xin định cư.
Bạn có thể xem bảng Danh sách các nghề được phép định cư (SOL) để kiểm tra xem liệu bạn phù hợp với nghề nào và đạt được bao nhiêu điểm.
Trước khi bạn nộp hồ sơ xin định cư, các kỹ năng nghề của bạn phải được xem xét và đánh giá bởi Phòng chức năng Thẩm định hồ sơ.
Tuổi
|
Tuổi
|
Điểm
|
|
18-29
|
30
|
|
30-34
|
25
|
|
35-39
|
20
|
|
40-44
|
15
|
Bạn phải cung cấp bằng chứng về tuổi tác dựa trên giấy tờ cá nhân, như Giấy Khai Sinh.
Khả năng ngoại ngữ
Ngoại ngữ của bạn sẽ được đánh giá dựa trên các tiêu chi: Xuất sắc, Giỏi hoặc đủ khả năng.
|
Khả năng Ngoại ngữ
|
Điểm
|
|
Xuất sắc (Bạn phải có khả năng sử dụng và giao tiếp tốt, hiểu được các lập luận ngôn ngữ phức tạp). IELTS: 7.O cho cả 4 kỹ năng.
|
25
|
|
Giỏi (Bạn phải có khả năng sủ dụng và giao tiếp Tiếng anh tốt, hiểu được các tình huống thông dụng). IELTS: 6.0 cho 4 kỹ năng cho các nghề thuộc Professionals.
|
15
|
|
Đủ khả năng (Bạn phải hiểu được các tình huống giao tiếp thông dụng hàng ngày). IELTS: 5.0 cho 4 kỹ năng cho các nghề thuộc Trades.
|
15
|
Kinh nghiệm làm việc
|
Kinh nghiệm làm việc
|
Điểm
|
|
> 3 năm kinh nghiệm
|
10
|
|
= 3 năm kinh nghiệm
|
5
|
Ngành nghề định cư
Bạn được khuyên nên xin visa tay nghề định cư cho các ngành nghề nằm trong danh sách nghề định cư của nước Úc (MODL). Bạn sẽ được cộng điểm nếu bạn được một công ty bên Úc nhận làm việc.
|
Ngành nghề định cư
|
Điểm
|
|
Ngành nghề định cư (với không có thư mời làm việc)
|
15
|
|
Ngành nghề định cư (với một thư mời làm việc từ một công ty có 10 nhân viên làm việc toàn thời gian cho ít nhất 2 năm)
|
20
|
Trước khi bạn nộp đơn xin visa, bạn nên kiểm tra ngành nghề định cư của bạn trên MODL vào thời điểm nộp hồ sơ.
Bằng cấp của Úc
Bạn sẽ được cộng điểm cho yếu tố này nếu bạn hoàn thành một khoá học tại các trường cao đẳng hoặc đại học Úc.
|
Bằng cấp Úc
|
Điểm
|
|
Thoả mãn 2 năm học tại Úc
|
5
|
|
Bằng cao đẳng/đại học
|
15
|
|
Bằng tiến sỹ với tối thiểu 2 năm học full-time liên tiếp tại Úc
|
25
|
Nghề của vợ/chồng
Bạn sẽ đạt được điểm này nếu chồng/vợ bạn thoả mãn được các yêu cầu cơ bản và đánh giá nghề từ bộ phận chức năng liên quan.
|
Nghề của chồng/vợ
|
Điểm
|
|
Nếu thoả mãn
|
5
|
Kinh nghiệm làm việc tại Úc
Kinh nghiệm làm việc tại Úc
|
Kinh nghiệm làm việc tại Úc
|
Điểm
|
|
Thoả mãn
|
5
|
Ngoại ngữ
Thuộc một trong các ngôn ngữ được sử dụng đa số tại Úc
|
Các ngoại ngữ khác
|
Điểm
|
|
Thoả mãn
|
5
|
Học tại vùng ưu tiên của Úc
Thoả mãn yêu cầu 2 năm học trong khi sống và học tập tại các vùng thưa dân cư của Úc.
|
Học tại vùng ưu tiên của Úc
|
Điểm
|
|
Thoả mãn
|
5
|
Tiêu chí được bảo trợ
Nếu bạn xin visa theo dạng Bảo trợ bởi một công ty Úc, ban sẽ được cộng điểm.
Điểm “đạt” và điểm “dự bị”
Bạn phải giành được điểm “đạt” là 120 điểm vào thời điểm hồ sơ bạn được đánh giá.
|
|
Điểm “đạt”
|
Điểm “dự bị”
|
|
Visa định cư độc lập
|
120
|
100
|
|
Visa bảo trợ
|
100
|
80
|
| |