I. GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC LATROBE:
La Trobe là một trong những đại học hàng đầu về giảng dạy và nghiên cứu với uy tín quốc tế về thành tích học thuật xuất sắc và sự đổi mới. Du học Úc
Uy tín quốc tế: Đại học La trobe được xếp hạng là một trong 100 trường đại học tốt nhất thế giới theo Phụ trương Thời Báo Giáo dục đại học (Anh Quốc) năm 2005. La Trobe cũng được xếp hạng là một trong 10 trường đại học tốt nhất của Úc năm 2006 và là một trong ba trường tốt nhất bang Victoria năm 2007, theo danh mục của Trường Đại học Giao thông Thượng Hải.
Thành tích học thuật xuất sắc: La Trobe nổi tiếng về các lĩnh vực giảng dạy, nghiên cứu và chất lượng chương trình đào tạo. Đại học La Trobe có hơn 30 trung tâm nghiên cứu, kết nối với hơn 260 trường đại học trên toàn thế giới, là thành viên của nhóm các trường Đại học Nghiên cứu Đổi mới (IRU) của Úc. Đội ngũ giảng viên là những giáo sư có uy tín cao, thường xuyên nhận được các giải thưởng nghiên cứu và liên tục nhận được nguồn ngân sách hỗ trợ cho nghiên cứu. Sinh viên học tại La Trobe có nhiều thuận lợi nhờ vào tỉ lệ giảng viên/ Sinh viên đảm bảo chất lượng giảng dạy.
Một cộng đồng đại học hiếu khách: Đại học La Trobe có hơn 26.000 sinh viên, trong đó hơn 4.500 sinh viên quốc tế đến từ hơn 90 quốc gia và 2.700 cán bộ, nhân viên. Sự đa dạng này đã tạo ra một môi trường học tập an toàn, tương trợ cho tất cả sinh viên quốc tế. Hệ thống nhiều câu lạc bộ và hiệp hội giúp sinh viên có một cuộc sống sinh viên thú vi tại trường đại học và tận hưởng tất cả những gì mà thành phố Melbourne và Bang Victoria ban tặng.
Sinh viên tốt nghiệp: Sinh viên tốt nghiệp của đại học La Trobe có được trải nghiệm tuyệt vời ở các công ty, tổ chức cộng đồng trên toàn thế giới. La Trobe cũng cung cấp các dịch vụ giới thiệu việc làm nhằm chuẩn bị sinh viên tốt nghiệp một sự nghiệp thành công. Mạng lưới cựu sinh viên toàn cầu mạnh mẽ với hơn 80.000 thành viên, điển hình như TS Nguyễn Xuân Vang, Vụ trưởng Vụ Phát triển giáo dục Quốc tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam, TS Geoff, Đại Sứ Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa, TS David Morgan Tổng Giám Đốc Ngân hàng Westpac của Úc.
Mạng lưới giáo dục toàn cầu: Đại học La Trobe là nhà sáng lập Mạng lưới Đại học Quốc tế (INU), một sự thỏa thuận giữa các Đại học nhằm cam kết với sự quốc tế hóa giáo dục. La Trobe toàn cầu kết nối trong các hoạt động giảng dạy, trao đổi sinh viên và chuyên môn, phát triển quốc tế nhằm cung cấp cho sinh viên cơ hội tiếp cận mạng lưới giáo dục toàn cầu.
Một đời sống sinh viên tuyệt vời: Đại học La Trobe cho sinh viên những điều thật sự không nơi nào có được; cơ hội học tập trong một cộng đồng đại học Úc đích thực; các phân hiệu bố trí trong một môi trường thiên nhiên kỳ thú, tuyệt đẹp và giao thông từ các phân hiệu đi đến Melourne thuận lợi. Cuộc sống ở đây càng tăng thêm giá trị nhờ vào những dịch vụ hỗ trợ nổi tiếng cho sinh viên quốc tế như: chương trình Ngày hội Chào đón tân sinh viên, hỗ trợ học thuật và kỹ năng tiếng Anh, dịch vụ hướng dẫn sân bay miễn phí.
II. CHƯƠNG TRÌNH HỌC VÀ HỌC PHÍ 2011:
1. Chương trình Anh ngữ: Khóa học General English : $380/tuần
Khóa học English for Further Studies (EFS): $ 390/tuần
2. Chương trình Dự bị Đại học và Cao đẳng:
|
Khóa học
|
Thời gian học
|
Học phí 2011
|
|
Dự bị Đại học
|
8 tháng
|
13.600/8 tháng
|
|
Cao đẳng Quản trị kinh doanh
|
2 năm
|
15.600/năm
|
|
Cao đẳng Hệ thống thông tin
|
2 năm
|
15.600/năm
|
3. Chương trình Cử nhân và Thạc sỹ:
|
Khóa học
|
Thời gian học
|
Học phí AUD/Năm
|
|
CỬ NHÂN
|
|
Kế toán
|
3 năm
|
19.470
|
|
Kinh doanh
|
19.470
|
|
Marketing
|
19.470
|
|
Quản trị sự kiện
|
19.470
|
|
Quản trị Du Lịch
|
19.470
|
|
Quản trị Du Lịch Khách sạn
|
19.470
|
|
Tài chính
|
19.470
|
|
Kinh tế
|
19.470
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
19.470
|
|
Quan hệ quốc tế
|
18.740
|
|
Báo chí
|
19.990
|
|
Khoa học xã hội
|
18.740
|
|
Y tá
|
22.780
|
|
Thiết kế đồ họa
|
19.360
|
|
Kỹ thuật điện tử
|
22.040
|
|
Công nghệ thông tin
|
19.630
|
|
Khoa học máy tính (công nghệ Games)
|
22.040
|
|
Luật
|
4 năm
|
20.750
|
|
Dược
|
26.940
|
|
Kỹ sư dân dụng
|
22.040
|
|
Kỹ sư điện tử
|
22.040
|
|
THẠC SỸ
|
|
Quản trị tài chính Kế toán
|
2 năm
|
20.750
|
|
Phân tích tài chính, Hoạch định tài chính
|
18 tháng
|
20.750
|
|
Quản trị Marketing,
|
1 năm
|
25.950
|
|
Kế toán chuyên nghiệp
|
18 tháng
|
20.750
|
|
Quản trị kinh doanh
|
15 tháng
|
18.920/năm, tổng phí: 37.840
|
|
Quản trị kinh doanh quốc tế
|
1 năm
|
25.950
|
|
Du Lịch
|
1 năm
|
20.750
|
|
Công nghệ thông tin
|
2 năm
|
22.040
|
|
Công nghệ thông tin (Mạng)
|
2 năm
|
22.040
|
|
Kỹ sư điện tử
|
1 năm
|
22.040
|
|
Luật thương mại
|
1 năm
|
22.710
|
|
Công tác xã hội
|
2 năm
|
24.040
|
III. YÊU CẦU ĐẦU VÀO:
- Chương trình Dự bị Đại học: Hoàn tất lớp 11, ĐTB tối thiểu 6.0
- Chương trình Cao đẳng: TN PTTH, ĐTB 5.0 trở lên, IELTS 5.5 (không điểm thành phần nào ít hơn 5.0)
- Chương trình Cử nhân: TN PTTH, ĐTB 8.0, IELTS 6.0 (Không điểm thành phần nào ít hơn 6.0)
- Chương trình Thạc sỹ: TN Đại học, tùy vào chuyên ngành có thể yêu cầu kinh nghiệm công việc
Video trường: http://www.youtube.com/watch?v=QI_PBXlFMZA
|