 |
 |
| HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ MELBOURNE (MIT) |
| 388-392 Lonsdale Street, Melbourne, VIC 3000, Australia
|
|
1. Sơ lược về trường
· Học viện công nghệ Melbourne là nhà cung cấp giáo dục tư nhân hàng đầu, hoạt động từ năm 1996, với 2 cơ sở ở Melbourne và Sydney. MIT giảng dạy các khóa học kinh doanh và công nghệ thông tin (tập trung đặc biệt vào công nghệ di động) ở các cấp độ đại học và sau đại học.
· Sau khi hoàn thành các khóa Cao đẳng, sinh viên có thể chuyển tiếp lên năm thứ hai chương trình Cử nhân của đại học Ballarat được giảng dạy tại 2 cơ sở MIT Melbourne và MIT Sydney. Ngoài ra, sinh viên có thể đăng ký 3 học kỳ trong 1 năm học.
2. Các chương trình học của MIT
Chương trình tiếng Anh ELICOS
|
Chương trình
|
Khai giảng
|
Học phí
(A$/tuần)
|
Địa điểm học
|
|
Tiếng Anh tổng quát (cơ bản đến nâng cao)
|
Hàng tuần
|
340
|
Melbourne, Sydney
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành (EAP)
|
Hàng tuần
|
340
|
Melbourne, Sydney
|
Chương trình Cao đẳng
|
CĐ
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời gian
(năm)
|
Khai giảng
(tháng)
|
Học phí
(A$)
|
Cơ sở học
|
|
Kinh doanh
|
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
1
|
3, 7, 11
|
13.200
|
Melbourne và Sydney
|
|
IT
|
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
1
|
3, 7, 11
|
13.200
|
Như trên
|
Chương trình cử nhân:
|
Cử nhân
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời gian
(năm)
|
Khai giảng
(tháng)
|
Học phí
(A$)
|
Cơ sở học
|
|
Mạng
|
TNPTTH, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
3
|
3, 7, 11
|
45.000
|
Melbourne và Sydney
|
|
Kinh doanh (kế toán, Marketing, Quản trị)
|
TNPTTH, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
3
|
3, 7, 11
|
42.000
|
Melbourne và Sydney
|
Chương trình thạc sỹ:
|
Thạc sỹ
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời gian
(năm)
|
Khai giảng
(tháng)
|
Học phí
(A$)
|
Cơ sở học
|
|
Kế toán chuyên nghiệp
|
Có bằng cử nhân, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
2
|
3, 7, 11
|
28.000
|
Melbourne
|
|
Mạng
|
Có bằng cử nhân(nếu khác chuyên ngành phải học thêm khoá IT căn bản); IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
2
|
3, 7, 11
|
30.000
|
Melbourne
|
- Các chương trình của Ballarat giảng dạy tại MIT: tất cả các chương trình của Ballarat đều được giảng dạy ở cả 2 cơ sở Melbourne và Sydney của MIT
Chương trình cử nhân:
|
Cử nhân
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời gian
(năm)
|
Khai giảng
(tháng)
|
Học phí
(A$/năm)
|
|
Thương mại (Kế toán)
|
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
3
|
3, 7, 11
|
14.600
|
|
Quản trị
|
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
3
|
3, 7, 11
|
14.600
|
|
Hệ thống thông tin doanh nghiệp
|
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
3
|
3, 7, 11
|
15.000
|
|
IT
|
Hết lớp 12, IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
3
|
3, 7, 11
|
15.000
|
Chương trình sau đại học
|
Sau đại học
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời gian
(năm)
|
Khai giảng
(tháng)
|
Học phí
(A$/năm)
|
|
Thương mại (Kế toán chuyên nghiệp)
|
Có bằng cử nhân tương đương bằng của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
1
|
3, 7, 11
|
15.600
|
|
Quản trị kinh doanh
|
Bằng cử nhân qtrị+ 2 năm KN làm việc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
1
|
3, 7, 11
|
15.600
|
|
Hệ thống thông tin
|
Bằng cử nhân tương đương cử nhân 3 năm của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
1
|
3, 7, 11
|
16.000
|
|
IT
|
Bằng cử nhân tương đương cử nhân 3 năm của Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
1
|
3, 7, 11
|
16.000
|
Chương trình thạc sỹ:
|
Thạc sỹ
|
Yêu cầu đầu vào
|
Thời gian
(năm)
|
Khai giảng
(tháng)
|
Học phí
(A$/năm)
|
|
Thương mại (Kế toán chuyên nghiệp)
|
Có bằng cử nhân tương đương bằng của Úc hoặc bằng cấp khác + kinh nghiệm tương đương; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
2
|
3, 7, 11
|
15.600
|
|
Quản trị kinh doanh
|
Bằng cử nhân qtrị+KN làm việc với 1 tổ chức; hoặc cử nhân khác tương đương bằng của Úc +2 năm KN và đơn xác nhận việc làm; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
2
|
3, 7, 11
|
15.600
|
|
Quản trị quốc tế
|
Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
2
|
3, 7, 11
|
15.600
|
|
Hệ thống thông tin
|
Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
2
|
3, 7, 11
|
16.000
|
|
IT
|
Bằng cử nhân tương đương cử nhân Úc; IELTS 6.0+điểm thành phần ≥5.5
|
2
|
3, 7, 11
|
16.000
|
4. Chỗ ăn ở: gồm các loại hình Homestay, Nhà tập thể, Nhà cho thuê |
|
|
| Các tin khác : |
Macquarie Education Group Australia |
TRƯỜNG QUỐC TẾ EYNESBURY |
THE WILLIAM LIGHT INSTITUTE |
TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC GIBARAN - VIỆN QUẢN TRỊ KINH DOANH ÚC |
UPC COLLEGE |
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ UIT - |
STOTT’S COLLEGE |
RAFFLES COLLEGE OF DESIGN AND COMMERCE |
OZFORD AUSTRALIA |
OXFORD COLLEGE & SPECIALTY LANGUAGE CENTER (SYDNEY) |
|
|
 |
|
|
Công Ty Tân Đại Dương
Mặt tiền 148/1 Trần Quang Khải, P.Tân Định, Q1
ĐT: (84.8) 3 848 4879 - 3 848 1040 - 3 848 1050 - 3 848 1052 - 3 848 1053 - Fax: 3 848 3839
Hotline tư vấn 24/24 : 0989 006 890 - 01675 040 403 - 01675 035 553
01677 666 160 - 01677 773 972 - 01675 045 478 - 01679 599 338 - 1677 387 138
Website: www.tandaiduong.edu.vn - www.hosoduhoc.com
|
|
tu van du hoc my,, thong tin du hoc my,, du hoc my can gi, visa du hoc my, thu tuc du hoc my, chi phi du hoc my, hoi thao du hoc my, xin visa du hoc my, phong van du hoc my, di du hoc my, kinh nghiem phong van du hoc mychung minh tai chinh du hoc my,dieu kien di du hoc my,phong van di du hoc my,phong van visa my,du hoc my,tu van du hoc my,hoc phi du hoc my,kinh nghiem du hoc my,cong ty du hoc,du hoc my,du hoc uc,du hoc singapore,visa uc,du hoc thuy sy,visa uc,du hoc singapore,du hoc thuy sy,cong ty du hoc |
|