|
So sánh học phí và giá sinh hoạt giữa các nước đối với học sinh quốc tế
(Đơn vị: Đôla Canada)
|
|
Nước
|
Học phí (*)
|
Giá sinh hoạt (**)
|
Tổng chi phí
|
|
Canada
|
$8,264
|
$10,577
|
$18,841
|
|
Liên hiệp Anh
|
$18,257
|
$13,788
|
$32,045
|
|
Hoa kỳ (Công)
|
$16,372
|
$13,753
|
$30,125
|
|
Hoa kỳ (Tư)
|
$28,687
|
$14,764
|
$43,451
|
|
Úc
|
$11,929
|
$9,488
|
$21,471
|
|
Pháp(Công lập)
|
không đáng kể
|
$14,874
|
$15,472
|
* Cho năm học bình quân bậc đại học
** Cho chi phí sinh họat bình quân năm học.
|
Học phí dành cho sinh viên quốc tế 2005-2006,
(Đơn vị: Đôla Canada)
|
|
Tỉnh
|
Bậc đại học
|
Sau đại học
|
|
Newfoundland và Labrador
|
$8,780
|
|
Prince Edward Island
|
$8,430
|
$4,560 - $6,845
|
|
Nova Scotia
|
$9,490 - $13,810
|
$4,610 - $16,335
|
|
New Brunswick
|
$7,625 - $ 12,200
|
$7,080 - $9,145
|
|
Quebec
|
$9,770 - $13,810
|
$4,610 - $20,000
|
|
Ontario
|
$6,900 - $16,245
|
$5,500 - $36,035
|
|
Manitoba
|
$5,575 - $6,300
|
$4,170 - $7,935
|
|
Saskatchewan
|
$8,490 - $11,480
|
$2,650 - $5,625
|
|
Alberta
|
$7,130 - $20,980
|
$5,880 - $33,500
|
|
British Columbia
|
$13,995 - $16,535
|
$2,500 - $33,000
|
u học Uc, My, Singapore cùng Tân Đại Dương
CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC TÂN ĐẠI DƯƠNG
ĐC: Mặt Tiền 148/1 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1, HCM
ĐT: (84.8) 3848 48 79 - 3848 10 40 – 3848 10 50 – 3848 10 52
Fax: (84.8) 3848 38 39 Hotline: Mr. Bảo Anh 0989 006 890
Website: www.tandaiduong.edu.vn
Tư Vấn Trực Tuyến: tandaiduongvn@yahoo.com, tandaiduongtrenlau@yahoo.com
Lưu ý: Cty Tân Đại Dương chỉ có một địa chỉ duy nhất tại TP.HCM
Du hoc, du hoc my, du hoc uc, du hoc Singapore,du hoc thuy sy,du hoc ha lan,visa du hoc, ho so du hoc, noi dau lam ho so du hoc tot nhat? Duhocmy,duhocuc,Duhocsingapore,duhochalan,duhocthuysy,hoi dap du hoc, kinh nghiem phong van, hoi thao du hoc uc, dich vu tu van du hoc uc, thong tin du hoc, hoc bong du hoc |